Cách quy đổi đơn vị đo trong làm bánh cho người mới bắt đầu

  Bùi Thị Hải Yến

  07/08/2018

  0 nhận xét

Khi mới bắt đầu làm bánh, các bạn thường gặp rắc rối về cách quy đổi đơn vị đo lường bằng ounce/pound, teaspoon, cup... sang gram. Bạn đăng băn khoăn không biết làm sao để lấy được đúng số nguyên liệu cần dùng. Với cách quy đổi đơn vị đo trong làm bánh dưới đây, bạn chỉ cần có một chiếc cân điện tử là có thể lấy chính xác số lượng các thành phần cho món bánh của mình rồi nhé!

Ký hiệu viết tắt của các đơn vị đo:

Ký hiệu viết tắt
Viết tắt Tên đầy đủ Tạm dịch
Tsp Teaspoon Thìa cà phê
Tbsp/tbl/tbl.sp Tablespoon Thìa canh
Oz Ounce Ao xơ
Fl.oz/oz.lf/floz Fluid ounce Ao xơ chất long
Lb Pound Pao
G Gram Gam
Kg Kilogram Kilogam
Ml Milliliter Mililit
0F Fahrenheit Độ F
0C Celsius Độ C

Lưu ý về quy đổi đơn vị:

- Ngoài đơn vị đo ounce để đo trọng lượng, còn có đơn vị fluid ounce để đo chất lỏng. 1 fl oz thường bằng 2 oz. Theo cách hiểu thì ounce tương tự như gram fluid ounce tương tự như millilit trong hệ thống đo của Việt Nam. Mặc dù vậy, đối với chất lỏng trong các công thức trên mạng, nhiều khi người ta vẫn dùng chung tên là ounce (oz).

- Đôi khi đơn vị đo bằng thể tích sẽ có sự khác biết khi nhân đôi, nhân ba công thức. Ví dụ ¼ cup bột mỳ đa dụng có trọng lượng là 25g, nhưng 1 cup bột mỳ đa dụng (tức là gấp 4 lần 1/4 cup) lại có trọng lượng là 125g chứ không phải là 100g. Điều này có thể giải thích là khi bạn xúc 1 cup bột, 1 phần dưới cùng của thìa đong bị nén, nên trọng lượng của 1 cup sẽ nặng hơn trọng lượng của 4 lần đong ¼ cup.

Một số công thức chuyển đổi đơn vị cơ bản:

- 1 oz = 28,35g vì vậy quy đổi từ oz sang gram: nhân với 28,35

- 1lb = 454g vì vậy đổi từ lb sang gram: nhân với 454

- 1 millilit nước tinh khiết ở 40C  = 1g (gram)

- Để đổi từ độ F sang độ C: [0C] = ([0F] - 32) x 5 :9

- Đổi từ độ C sang độ F: [0F] = [0C] x 9 : 5 +32

Quy đổi đơn vị của bột:

Quy đổi đơn vị của đường:

Quy đổi các loại đường
Đơn vị quy đổi Đường bột, đường xay Đường thô Đường trắng Đường nâu Đường tinh luyện
1tsp 8g 6g 5g 5g 5g
1tbsp 25g 16g 15g 14g 14g
1/4 cup 31g 62.5g 56g 50g 50g
1/3 cup 42g 83g 75g 67g 66.7g
1/2 cup 62.5g 125g 112.5g 100g 100g
5/8 cup 78g 156g 140g 125g 125g
2/3 cup 83g 166.5g 150g 133g 133g
3/4 cup 94g 187.5g 170g 150g 150g
1 cup 125g 250g 225g 200g 200g

Quy đổi sữa tươi và kem tươi:

Quy đổi đơn vị sữa và kem tươi
Đơn vị quy đổi Sữa tươi Kem tươi
ml gram
1tsp 5ml 5g 5g
1tbsp 15ml 15.1g 14.5g
1/4 cup 60ml 60.5g 58g
1/3 cup 80ml 80.6g 77.3g
1/2 cup 120ml 121g 122.5g
2/3 cup 160ml 161g 154.6g
3/4 cup 180ml 181.5g 174g
1 cup 240ml 242g 232g
1fl oz   30.2g 29g

Quy đổi bơ và bơ thực vật, sữa chua (yogurt) và mật ong:

Bảng quy đổi đơn vị
Đơn vị quy đổi Bơ và bơ thực vật Sữa chua (yogurt) Mật ong
1tsp 4.7g 5.1g 7.1g
1tbsp 14.2g 15.31g 21g
1/8 cup 28.4g 30.6g 42.5g
1/4 cup 56.7g 61.25g 85g
1/3 cup 75.6g 81.67g 113.3g
3/8 cup 85g 91.9g 127.5g
1/2 cup 113.4g 122.5g 170g
5/8 cup 141.8g 153.12g 212.5g
2/3 cup 151.2g 163.33g 226.7g
3/4 cup 170.1g 183.75g 255g
7/8 cup 198.5g 214.37g 297.5g
1 cup 226.8g 245g 340g
1 oz     28g
1fl oz   30.63g 42.5g
1 thanh (stick) 113.4g    
2 thanh (stick) 226.8g    
1lb     453.6g

 

Để cân đo chính xác được nguyên liệu để làm bánh, nấu ăn, pha chế, bạn cần có các dụng cụ đo lường hỗ trợ.

>>> Xem thêm Các dụng cụ đo lường cơ bản trong làm bánh dưới đây nhé!

- Cân điện tử Electronic Kitchen Scale

- Bộ thìa đong màu sắc

- Ca nhựa 250cc

- Cup đong inox 4 chiếc

- Nhiệt kế lò

 

VIẾT BÌNH LUẬN